(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Chọn căn hộ
Chọn Tầng và Căn để tự động điền diện tích, loại căn và hướng theo bảng giá hiện hành.
2
Thông tin khách hàng & ngày ký
Dùng để in trên phiếu và tính hạn thanh toán từng đợt.
3
Chọn phương thức thanh toán
Theo chính sách bán hàng The Ori Space hiện hành — nhóm Chuẩn / Vay ngân hàng / Thanh toán sớm / Ưu đãi giới hạn.
4
Chiết khấu áp dụng
3 mức chiết khấu được áp dụng LẦN LƯỢT theo đúng thứ tự (1) → (2) → (3) — mỗi mức tính trên phần giá đã trừ (các) mức trước đó, không cộng dồn % rồi trừ một lần.
1
Chiết khấu / quà tặng khách hàng
Chính sách Early Birds — công bố vào ngày mở bán (Sale chủ động dự kiến mức chiết khấu để tư vấn cho từng khách hàng).
%
2
Chiết khấu chính sách thanh toán
Cố định theo phương thức thanh toán đã chọn ở Mục 3 — không chỉnh sửa được.
%
3
Chiết khấu từ chối bảo lãnh Ngân hàng
Áp dụng khi khách hàng đồng ý không yêu cầu bảo lãnh ngân hàng theo hợp đồng — mức chiết khấu cố định 0,5%.
%
Tổng chiết khấu áp dụng (cộng dồn % theo từng chính sách)
0.0%
Lưu ý: Trường hợp Khách hàng thay đổi chính sách thanh toán đã đăng ký, chính sách chiết khấu sẽ được áp dụng lại theo mức chiết khấu được công bố tại thời điểm thay đổi.
5
Kết quả tính giá
Chưa chọn phương thức thanh toán.
Diện tích tim tường × Đơn giá(1) m² × (2) VNĐ/m²
(3) Tổng giá bán chưa gồm VATVNĐ
(4) Tổng chiết khấuVNĐ · = (3) × [1−(1−CK1)(1−CK2)(1−CK3)], áp dụng tuần tự CK1→CK2→CK3
(5) Tổng giá sau chiết khấu, chưa VATVNĐ · = (3) − (4)
(6) Tổng giá sau chiết khấu, đã gồm VATVNĐ · = (5) × 1,1
(7) Kinh phí bảo trìVNĐ · = (5) × 2%
(8) Tổng giá bán đã gồm KPBTVNĐ · = (6) + (7)
Số tiền khách hàng phải thanh toánĐã gồm KPBT · VNĐ
0
Bằng chữ: —
Tổng chiết khấu được hưởng
—
VNĐ · trên tổng giá chưa VAT
Kinh phí bảo trì (2%)
—
VNĐ · nộp khi CĐT thông báo bàn giao
Chi tiết cấu thành giáVNĐ
Tổng giá bán (chưa gồm VAT)
Chiết khấu (1) quà tặng/Early Birds
Chiết khấu (2) chính sách thanh toán
Chiết khấu (3) từ chối bảo lãnh NH
Tổng giá sau chiết khấu (chưa VAT)
Tổng giá sau chiết khấu (đã gồm VAT)
Kinh phí bảo trì (KPBT, 2%)
Tổng giá bán đã gồm KPBT
6
Tiến độ thanh toán chi tiết
Tỷ lệ % mỗi đợt tính trên Tổng giá sau chiết khấu. Đặt cọc 30.000.000 VNĐ là khoản nộp trước, đã được tính gộp vào đợt 1.
Kinh phí bảo trì — VNĐ được cộng vào đợt Chủ đầu tư thông báo bàn giao nhà. Các đợt phụ thuộc thông báo chính thức của CĐT (bàn giao, cấp GCN) chỉ mang tính dự kiến. Đặt cọc 30.000.000 VNĐ nộp ngay khi ký Biên nhận đặt cọc, đã bao gồm trong Đợt 1.
7
So sánh các phương thức thanh toán chính
Áp dụng cùng một căn hộ và cùng mức Chiết khấu (1)/(3) đã nhập ở Mục 4 — chỉ thay đổi Chiết khấu (2) chính sách thanh toán theo từng phương thức.
Đơn vị: VNĐ, riêng dòng "Đơn giá HĐMB" tính theo VNĐ/m².
8
Ước tính khoản vay & Lịch trả nợ ngân hàng
Chỉ áp dụng khi Mục 3 chọn nhóm "Thanh toán vay ngân hàng".
Chọn nhóm phương thức "2. Thanh toán vay ngân hàng" ở Mục 3 để xem ước tính khoản vay.
✓
Phiếu tính giá căn hộ — bản tóm tắt
Dùng để in / gửi khách hàng tham khảo.
| Khách hàng | ……………………… | Điện thoại | ……………………… |
| Mã căn hộ | — | Tòa / Tầng / Căn | — |
| Loại căn (số PN) | — | Hướng | — |
| Diện tích thông thủy | — | Diện tích tim tường | — |
| Phương thức thanh toán | — | ||
| Tổng giá đã gồm KPBT (VNĐ) | — | ||
Ghi chú: Phiếu tính giá mang tính tạm tính, dùng để tư vấn khách hàng, không thay thế Phiếu tính giá chính thức và Hợp đồng mua bán do Chủ đầu tư phát hành. Giá bán và tình trạng căn hộ có thể thay đổi theo từng thời điểm mở bán. Kinh phí bảo trì bằng 2% giá trị căn hộ chưa bao gồm thuế GTGT. Các đợt thanh toán phụ thuộc thông báo của Chủ đầu tư sẽ thực hiện theo thông báo chính thức.
KHÁCH HÀNG
CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN
(Ký, ghi rõ họ tên)